Nghiệm thu dữ liệu test — Affiliate & Hoa hồng và CEO Dashboard
Căn cứ đối chiếu nghiệp vụ bán hàng Affiliate và quản trị CEO
Báo cáo trình bày kết quả đối chiếu các nghiệp vụ Affiliate, hoa hồng, KPI, chốt kỳ, điều chỉnh, số dư và chỉ số CEO Dashboard trong phạm vi dữ liệu thử nghiệm và dịch vụ đọc. Các bảng kỳ vọng và thực tế giúp đánh giá khả năng đáp ứng nghiệp vụ đã kiểm chứng của hệ thống; phạm vi này không xác nhận hiệu quả trợ lý AI hoặc kết quả tăng trưởng kinh doanh thực tế.
Ngày lập: 29/10/2026 · Đơn vị tiền: đồng Việt Nam · Múi giờ: Việt Nam.
Mục tiêu: trình bày kết quả nghiệm thu dữ liệu đã thực hiện, có bảng tính, số kỳ vọng, số thực tế và kết luận điền sẵn. Người nghiệm thu chỉ cần đọc báo cáo; không cần mở ứng dụng, chạy lệnh, tính lại hoặc điền biểu mẫu.
Kết luận: các số liệu thuộc phạm vi đã đối chiếu khớp kết quả tính độc lập. Kết quả của từng nhóm và từng chỉ số tiêu biểu được đánh dấu sẵn trong báo cáo. Phạm vi kiểm chứng là DB test và dịch vụ đọc cấp dữ liệu cho màn hình.
Mục lục
- Mốc dữ liệu và cách đọc báo cáo
- Tổng kết các ca đã đối chiếu
- Affiliate: cấu hình và tính hoa hồng đơn
- Affiliate: KPI và chốt hoa hồng
- Affiliate: điều chỉnh và hoàn trừ
- Affiliate: số dư, chuyển âm và tổng kế toán
- CEO: tổng quan và so sánh hai kênh
- CEO: chất lượng doanh thu và sức khỏe hệ thống
- CEO: tính điểm sức khỏe và tiềm năng một thành viên
- CEO: bảng 3 tháng và hoa hồng liên thông
- CEO: bảng tính kế hoạch tăng trưởng
- Kết quả đối chiếu đã hoàn tất và phạm vi báo cáo
1. Mốc dữ liệu và cách đọc báo cáo
| Nội dung | Mốc dùng trong tài liệu |
|---|---|
| DB test | dev_2026_app_retail_ws tại máy cục bộ |
| Thời điểm trích xuất | 2026-10-29 15:10:49 +07:00 |
| Thành viên / đủ điều kiện tại ngày dữ liệu | 452 / 450 |
| Đơn / dòng chi tiết đơn | 52.732 / 105.464 |
| Đơn bán lẻ / bán sỉ | 26.366 / 26.366 |
| Dòng sổ hoa hồng / phiếu điều chỉnh | 661.460 / 140 |
| Kỳ đã chốt / đang mở | 01/2021–09/2026: 69 kỳ đã chốt; 10/2026: đang mở |
| Báo cáo CEO | Ngày dữ liệu 2026-10-22; bản công bố #2193 |
| Phiên bản công thức | ceo-acceptance-daily-v1 |
| Mốc chặn nguồn của báo cáo CEO | 2026-10-23 00:00:00.000000 |
| Số ngày báo cáo công bố | 2.121 ngày, từ 01/01/2021 đến 22/10/2026 |
1.1. Phạm vi nghiệp vụ thống nhất
- Tổng quan, KPI, cây, hoa hồng cá nhân, chốt kỳ, số phải trả và xuất kế toán dùng chung hai kênh.
- Cấu hình hoa hồng sản phẩm và nguồn ghi nhận của phiếu điều chỉnh theo kênh. Phiếu vẫn tác động vào số thực hưởng chung của người nhận.
- Bán lẻ lấy tỷ lệ bán lẻ; bán sỉ lấy tỷ lệ bán sỉ. Tổng doanh thu/tiền có thể cộng theo kênh; số người hoạt động phải đếm người duy nhất.
- Các tên nhóm như “Cận KPI 85%”, “Cận KPI 95%” chỉ là tên kịch bản. Phần trăm kỳ vọng phải tính từ dữ liệu đúng kỳ, không lấy con số trong tên làm kết quả.
1.2. Cách đọc kết quả nghiệm thu
- Kỳ vọng: số tính độc lập từ dữ liệu đầu vào và công thức được giải thích trong báo cáo.
- Thực tế hệ thống: số đã thu thập từ DB test hoặc controller/dịch vụ đọc của ứng dụng; đã được điền sẵn.
- Chênh lệch: thực tế trừ kỳ vọng; tiền được so ở độ chính xác trong bảng, tỷ lệ/điểm có ngưỡng ghi trong bằng chứng.
- Khớp: phép đối chiếu đã thực hiện và đạt; không phải ô chờ người đọc xác nhận.
Các dòng Vị trí tham chiếu chỉ cho biết số liệu thuộc màn hình/tab/bộ lọc nào; kết quả kiểm chứng đã có trong tài liệu.
1.3. Quy tắc làm tròn và giới hạn bằng chứng
Tiền trong bảng giữ 2 chữ số thập phân; giao diện có thể chỉ hiện số nguyên đồng. Khi so trên giao diện, làm tròn từng giá trị như giao diện đang hiển thị; khi so bằng chứng DB thì dùng độ chính xác trong bảng. Không cộng các số đã làm tròn trên ảnh để thay tổng chính xác.
Hoa hồng làm tròn từng dòng EARN đến 2 số lẻ rồi mới cộng. KPI chốt dùng phép chia 8 số lẻ rồi làm tròn tỷ lệ đến 4 số lẻ. AOV của CEO chia và cắt ở 2 số lẻ; tỷ lệ trong báo cáo có các bước cắt 8 số lẻ rồi nhân 100 và cắt 4 số lẻ. Đối chiếu điểm số cho phép sai khác tối đa 0,0001 điểm do phép tính số thực; các kiểm tra cụ thể ghi ngưỡng trong bằng chứng.
2. Tổng kết các ca đã đối chiếu
Đã chạy 5.634 phép đối chiếu thuộc 20 nhóm ca, có 0 sai lệch. Số phép đối chiếu bao gồm lặp theo người/kênh/chỉ số; không phải số luồng thao tác giao diện.
| Mã ca | Mục tiêu | Số phép đối chiếu | Kết quả dữ liệu |
|---|---|---|---|
| AF-01 | Giá trị tính và hoa hồng từng EARN | 2 | Khớp |
| AF-02 | Tỷ lệ đúng kênh/sản phẩm/đơn vị/cấp/ngày | 1 | Khớp |
| AF-03 | Tổng hợp KPI khớp nhật ký | 2 | Khớp |
| AF-04 | KPI áp dụng và phép tính chốt mẫu | 106 | Khớp |
| AF-05 | Số dư, sổ tiền và chuyển âm | 3 | Khớp |
| AF-06 | Phiếu điều chỉnh đã ghi sổ | 1 | Khớp |
| AF-07 | Hoàn trừ liên kết đúng EARN nguồn | 1 | Khớp |
| AF-08 | Tổng kỳ và tổng số dư | 3 | Khớp |
| CEO-01 | Doanh thu, đơn, người hoạt động, AOV theo kênh | 18 | Khớp |
| CEO-02 | So sánh doanh thu cùng số ngày tháng trước | 3 | Khớp |
| CEO-03 | Tỷ lệ hủy có trọng số và hủy sau giao | 6 | Khớp |
| CEO-04 | Kỳ mở chưa có tiền phải trả chính thức | 3 | Khớp |
| CEO-05 | Điểm sức khỏe hệ thống | 3 | Khớp |
| CEO-06 | Điểm và nhãn sức khỏe thành viên | 2.700 | Khớp |
| CEO-07 | Điểm và nhãn tiềm năng thành viên | 2.700 | Khớp |
| CEO-08 | Bảng 3 tháng và hiện trạng tại ngày dữ liệu | 27 | Khớp |
| CEO-09 | Mục tiêu, đòn bẩy và dự báo tăng trưởng | 21 | Khớp |
| X-01 | Dữ liệu Affiliate khớp bảng nguồn | 10 | Khớp |
| X-02 | Dữ liệu tổng quan CEO trả về khớp nguồn | 18 | Khớp |
| X-03 | Hoa hồng CEO khớp sổ Affiliate trong cùng phạm vi | 6 | Khớp |
“Khớp” chỉ áp dụng đúng phép kiểm tra đã thực hiện và mô tả. Ví dụ AF-07 kiểm tra liên kết và dấu tiền hoàn trừ; không có nghĩa đã tái thực hiện đầy đủ mọi loại hoàn một phần. File bằng chứng giữ từng số kỳ vọng, số thực tế, chênh lệch và ngưỡng chấp nhận.
3. Affiliate: cấu hình và tính hoa hồng đơn — AF-01, AF-02
Mục tiêu: từ chi tiết đơn và tỷ lệ đúng kênh, tính lại hoa hồng gốc của người nhận.
Vị trí tham chiếu: /system/affiliate → Cá nhân → mã NTB11F5, tháng 09/2026 → Xem. Hai đơn và mã sổ được ghi trực tiếp trong bảng bên dưới. Cấu hình sản phẩm được kiểm tra tại ứng dụng của đúng kênh.
Giá trị tính hoa hồng = MAX(Thành tiền chi tiết − Giảm giá voucher, 0)
Hoa hồng 100% từng dòng = ROUND(Giá trị tính × Tỷ lệ sản phẩm / 100, 2)
3.1. Hai dòng có thể tự tính lại
| Bước / căn cứ | Bán lẻ | Bán sỉ |
|---|---|---|
| Mã đơn | NT-20260901-B11-0 | NT-20260901-B11-1 |
| Mã dòng sổ | 645018 | 645030 |
| Chi tiết đơn | 102266 | 102268 |
| Người nhận | NTB11F5 / F5 | NTB11F5 / F5 |
| Thành tiền | 464.545,00 | 623.636,00 |
| Giảm giá voucher | 10.000,00 | 10.000,00 |
| Giá trị tính | 454.545,00 | 613.636,00 |
| Tỷ lệ | 6,0000% | 4,2000% |
| Kỳ vọng sau nhân tỷ lệ và làm tròn | 27.272,70 | 25.772,71 |
| Thực tế sổ hoa hồng | 27.272,70 | 25.772,71 |
| Chênh lệch | 0,00 | 0,00 |
| Kết quả đối chiếu | Khớp | Khớp |
Đơn bán sỉ mẫu: 613.636 × 4,2% = 25.772,712 → làm tròn 25.772,71 đồng. Không lấy giá trị đơn bán lẻ làm căn cứ cho đơn bán sỉ, dù cùng người nhận và cùng kỳ.
3.2. Mức hoa hồng đang có trong DB test
| Cấp | Tỷ lệ bán lẻ | Tỷ lệ bán sỉ | Ngày hiệu lực |
|---|---|---|---|
| F0 | 1,0000% | 0,7000% | 2021-01-01 |
| F1 | 2,0000% | 1,4000% | 2021-01-01 |
| F2 | 3,0000% | 2,1000% | 2021-01-01 |
| F3 | 4,0000% | 2,8000% | 2021-01-01 |
| F4 | 5,0000% | 3,5000% | 2021-01-01 |
| F5 | 6,0000% | 4,2000% | 2021-01-01 |
Kết quả dữ liệu: 522.492 dòng EARN khớp giá trị tính và phép nhân tỷ lệ; cùng số dòng có cấu hình tham chiếu đúng kênh, sản phẩm, đơn vị, cấp và không có ngày đơn trước ngày hiệu lực. Phạm vi không bao gồm thử nghiệm thêm phiên bản tỷ lệ tương lai hoặc kiểm tra chọn phiên bản mới nhất khi có nhiều phiên bản cùng sản phẩm.
4. Affiliate: KPI và chốt hoa hồng — AF-03, AF-04
Vị trí tham chiếu: tab KPI, Chốt hoa hồng và Cá nhân; kỳ và mã người nhận được ghi tại từng bảng. Mục tiêu trong dữ liệu mẫu là 10.000.000 đồng/cấp/tháng, từ F0 đến F5.
Rule mẫu cộng doanh số người mua từ cấp của người nhận đến ba cấp bên dưới. Với F5: F5, F6, F7, F8. Mỗi đơn có thể tạo KPI cho nhiều người nhận hợp lệ; không cộng KPI mọi thành viên để so với doanh thu công ty.
4.1. Từ nhật ký doanh số đến tỷ lệ chốt
Trường hợp NTB04F5, 09/2026, cửa sổ chốt được lưu là 1 kỳ:
| Bước | Cách tính / căn cứ | Giá trị |
|---|---|---|
| KPI bán lẻ | Cộng nhật ký KPI đúng người và kỳ | 2.318.184,00 |
| KPI bán sỉ | Cộng nhật ký KPI đúng người và kỳ | 2.318.184,00 |
| KPI chung | Bán lẻ + bán sỉ | 4.636.368,00 |
| Mục tiêu | Target đã được dùng khi chốt | 10.000.000,00 |
| Tỷ lệ trước làm tròn | 4.636.368 / 10.000.000 × 100 | 46,36368% |
| Tỷ lệ chốt | Giới hạn tối đa 100%, làm tròn 4 số lẻ | 46,3637% |
| HH 100% được chốt | Cộng các EARN còn lại thuộc dòng chốt | 236.454,84 |
| Thực hưởng sau KPI | Cộng tiền từng EARN sau làm tròn | 109.629,24 |
| Điều chỉnh KPI | Thực hưởng − HH 100% | -126.825,60 |
Kết quả dữ liệu: 3.231 dòng tổng hợp KPI khớp số tiền, số bút toán và mã nguồn cuối với nhật ký; không có nhóm nhật ký bị thiếu dòng tổng hợp. Phép kiểm tra này chưa tính lại toàn bộ điều kiện người nào được cộng KPI từ cây tại thời điểm từng đơn.
4.2. Bảng tính từng dòng của NTB04F5
Có 48 EARN trong trường hợp này. Tất cả dùng tỷ lệ chốt 46,3637%. Cột kỳ vọng tính ROUND(HH còn lại × 46,3637 / 100, 2); cột thực tế lấy từ trạng thái EARN đã chốt.
| EARN | Kênh | HH 100% còn lại | Kỳ vọng sau KPI | Thực tế sau KPI | Chênh lệch | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 650290 | Lẻ | 6.954,54 | 3.224,38 | 3.224,38 | 0,00 | Khớp |
| 650296 | Lẻ | 4.636,38 | 2.149,60 | 2.149,60 | 0,00 | Khớp |
| 650302 | Sỉ | 4.868,18 | 2.257,07 | 2.257,07 | 0,00 | Khớp |
| 650308 | Sỉ | 3.245,47 | 1.504,72 | 1.504,72 | 0,00 | Khớp |
| 650602 | Lẻ | 6.954,54 | 3.224,38 | 3.224,38 | 0,00 | Khớp |
| 650608 | Lẻ | 4.636,38 | 2.149,60 | 2.149,60 | 0,00 | Khớp |
| 650614 | Sỉ | 4.868,18 | 2.257,07 | 2.257,07 | 0,00 | Khớp |
| 650620 | Sỉ | 3.245,47 | 1.504,72 | 1.504,72 | 0,00 | Khớp |
| 650898 | Lẻ | 6.954,54 | 3.224,38 | 3.224,38 | 0,00 | Khớp |
| 650904 | Lẻ | 4.636,38 | 2.149,60 | 2.149,60 | 0,00 | Khớp |
| 650910 | Sỉ | 4.868,18 | 2.257,07 | 2.257,07 | 0,00 | Khớp |
| 650916 | Sỉ | 3.245,47 | 1.504,72 | 1.504,72 | 0,00 | Khớp |
| 651198 | Lẻ | 6.954,54 | 3.224,38 | 3.224,38 | 0,00 | Khớp |
| 651204 | Lẻ | 4.636,38 | 2.149,60 | 2.149,60 | 0,00 | Khớp |
| 651210 | Sỉ | 4.868,18 | 2.257,07 | 2.257,07 | 0,00 | Khớp |
| 651216 | Sỉ | 3.245,47 | 1.504,72 | 1.504,72 | 0,00 | Khớp |
| 660506 | Lẻ | 6.954,54 | 3.224,38 | 3.224,38 | 0,00 | Khớp |
| 660512 | Lẻ | 4.636,38 | 2.149,60 | 2.149,60 | 0,00 | Khớp |
| 660518 | Sỉ | 4.868,18 | 2.257,07 | 2.257,07 | 0,00 | Khớp |
| 660524 | Sỉ | 3.245,47 | 1.504,72 | 1.504,72 | 0,00 | Khớp |
| 660818 | Lẻ | 6.954,54 | 3.224,38 | 3.224,38 | 0,00 | Khớp |
| 660824 | Lẻ | 4.636,38 | 2.149,60 | 2.149,60 | 0,00 | Khớp |
| 660830 | Sỉ | 4.868,18 | 2.257,07 | 2.257,07 | 0,00 | Khớp |
| 660836 | Sỉ | 3.245,47 | 1.504,72 | 1.504,72 | 0,00 | Khớp |
| 661140 | Lẻ | 6.954,54 | 3.224,38 | 3.224,38 | 0,00 | Khớp |
| 661146 | Lẻ | 4.636,38 | 2.149,60 | 2.149,60 | 0,00 | Khớp |
| 661152 | Sỉ | 4.868,18 | 2.257,07 | 2.257,07 | 0,00 | Khớp |
| 661158 | Sỉ | 3.245,47 | 1.504,72 | 1.504,72 | 0,00 | Khớp |
| 661440 | Lẻ | 6.954,54 | 3.224,38 | 3.224,38 | 0,00 | Khớp |
| 661446 | Lẻ | 4.636,38 | 2.149,60 | 2.149,60 | 0,00 | Khớp |
| 661452 | Sỉ | 4.868,18 | 2.257,07 | 2.257,07 | 0,00 | Khớp |
| 661458 | Sỉ | 3.245,47 | 1.504,72 | 1.504,72 | 0,00 | Khớp |
| 667436 | Lẻ | 6.954,54 | 3.224,38 | 3.224,38 | 0,00 | Khớp |
| 667442 | Lẻ | 4.636,38 | 2.149,60 | 2.149,60 | 0,00 | Khớp |
| 667448 | Sỉ | 4.868,18 | 2.257,07 | 2.257,07 | 0,00 | Khớp |
| 667454 | Sỉ | 3.245,47 | 1.504,72 | 1.504,72 | 0,00 | Khớp |
| 667892 | Lẻ | 6.954,54 | 3.224,38 | 3.224,38 | 0,00 | Khớp |
| 667898 | Lẻ | 4.636,38 | 2.149,60 | 2.149,60 | 0,00 | Khớp |
| 667904 | Sỉ | 4.868,18 | 2.257,07 | 2.257,07 | 0,00 | Khớp |
| 667910 | Sỉ | 3.245,47 | 1.504,72 | 1.504,72 | 0,00 | Khớp |
| 668188 | Lẻ | 6.954,54 | 3.224,38 | 3.224,38 | 0,00 | Khớp |
| 668194 | Lẻ | 4.636,38 | 2.149,60 | 2.149,60 | 0,00 | Khớp |
| 668200 | Sỉ | 4.868,18 | 2.257,07 | 2.257,07 | 0,00 | Khớp |
| 668206 | Sỉ | 3.245,47 | 1.504,72 | 1.504,72 | 0,00 | Khớp |
| 668488 | Lẻ | 6.954,54 | 3.224,38 | 3.224,38 | 0,00 | Khớp |
| 668494 | Lẻ | 4.636,38 | 2.149,60 | 2.149,60 | 0,00 | Khớp |
| 668500 | Sỉ | 4.868,18 | 2.257,07 | 2.257,07 | 0,00 | Khớp |
| 668506 | Sỉ | 3.245,47 | 1.504,72 | 1.504,72 | 0,00 | Khớp |
Tổng sau làm tròn từng dòng: 109.629,24 đồng, khớp dòng chốt và số thực hưởng trong sổ cá nhân. Nhân tỷ lệ vào một tổng lớn rồi làm tròn một lần có thể lệch vài xu; không dùng cách đó làm kết quả kỳ vọng.
4.3. Các mức KPI khác để nghiệm thu
| Kỳ | Thành viên | KPI áp dụng | Target | Tỷ lệ chốt | HH 100% | Thực hưởng dòng chốt | Đối chiếu tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 202608 | NTB08F0 | 0,00 | 10.000.000,00 | 0,0000% | 201.960,00 | 0,00 | Khớp |
| 202608 | NTB08F1 | 0,00 | 10.000.000,00 | 0,0000% | 403.920,00 | 0,00 | Khớp |
| 202608 | NTB08F2 | 0,00 | 10.000.000,00 | 0,0000% | 605.880,00 | 0,00 | Khớp |
| 202609 | NTB04F5 | 4.636.368,00 | 10.000.000,00 | 46,3637% | 236.454,84 | 109.629,24 | Khớp |
| 202609 | NTB05F5 | 5.181.816,00 | 10.000.000,00 | 51,8182% | 264.272,64 | 136.941,36 | Khớp |
| 202609 | NTB06F5 | 82.915.520,00 | 10.000.000,00 | 100,0000% | 4.117.549,44 | 4.117.549,44 | Khớp |
| 202609 | NTB09F5 | 181.424.177,00 | 10.000.000,00 | 100,0000% | 9.218.553,84 | 9.218.553,84 | Khớp |
| 202609 | NTB11F5 | 25.093.771,00 | 10.000.000,00 | 100,0000% | 1.246.145,95 | 1.246.145,95 | Khớp |
Khớp: tỷ lệ của tám dòng mẫu khớp phép chia và giới hạn; trường hợp NTB04F5 khớp cả cách cộng tiền của từng EARN. Kiểm tra 3.180 dòng chốt thấy HH 100% + điều chỉnh KPI = thực hưởng; không có dòng trạng thái lỗi. Phần tính lại từng EARN cho toàn bộ 3.180 dòng chưa được thực hiện trong ca này.
5. Affiliate: điều chỉnh và hoàn trừ — AF-06, AF-07
5.1. Phiếu điều chỉnh cùng người nhận, hai nguồn kênh
Vị trí tham chiếu: Điều chỉnh → lọc tháng 09/2026, mã NTB02F5. Trạng thái đã ghi sổ, mã sổ và số tiền của từng phiếu đã được đối chiếu.
| Mã phiếu | Nguồn | Số tiền | Dòng sổ | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| ADJ-202609-20260915160000-c61f4b68f054ea94a2b50867ffa91812 | Bán lẻ | -250.000,00 | 661042 | Đã ghi sổ, khớp số tiền |
| ADJ-202609-20260915160000-c3cee091d48b6ef708c57d31168b46e2 | Bán sỉ | 25.000,00 | 661055 | Đã ghi sổ, khớp số tiền |
Tổng tác động vào thực hưởng chung: −250.000 + 25.000 = −225.000 đồng. Nguồn kênh được giữ, nhưng tiền tăng/giảm đi vào tổng chung của thành viên.
Khớp dữ liệu: 140 phiếu đã ghi sổ có dòng sổ liên kết đúng phiếu, mã người nhận, nguồn kênh và số tiền. Chưa tái thao tác tạo → duyệt → ghi sổ; DB hiện không có phiếu nháp/chờ duyệt/từ chối làm mẫu cho các bước đó.
5.2. Hoàn trừ có EARN nguồn
Vị trí tham chiếu: Cá nhân → mã NTB02F1, kỳ 09/2026, đơn NT-20260903-B2-0; xem dòng phát sinh và hoàn trừ.
| Người nhận | Đơn | EARN nguồn | HH gốc | Dòng hoàn | Hoàn trừ | Ròng hai dòng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NTB02F1 | NT-20260903-B2-0 | 649262 | 8.169,60 | 649266 | -8.169,60 | 0,00 |
| NTB02F0 | NT-20260903-B2-0 | 649263 | 4.084,80 | 649267 | -4.084,80 | 0,00 |
Khớp trong phạm vi kiểm tra: 12.332 dòng hoàn trừ có EARN nguồn đúng loại, người nhận, kênh và dấu tiền không dương. Hai dòng mẫu trên là hoàn toàn bộ trước tác động KPI, nên số tăng và giảm triệt tiêu. Chưa dùng ca này để kết luận đầy đủ phép tính hoàn một phần hoặc hoàn sau khi đã chốt KPI.
6. Affiliate: số dư, chuyển âm và tổng kế toán — AF-05, AF-08, X-01
6.1. Ví dụ chuyển âm qua hai tháng
Vị trí tham chiếu: Cá nhân → mã NTB02F5 → xem lần lượt 01/2023 và 02/2023. Phạm vi tính là cả kỳ, không có bộ lọc ngày đơn hoặc mã đơn bổ sung.
Ròng sau bù âm = Hoa hồng trong kỳ + Âm đầu kỳ
Phải trả = MAX(Ròng sau bù âm, 0)
Âm cuối kỳ = MIN(Ròng sau bù âm, 0)
Âm đầu kỳ sau = Âm cuối kỳ trước
| Bước | 01/2023 | 02/2023 |
|---|---|---|
| Hoa hồng trong kỳ | -8.761,55 | 268.491,89 |
| Âm đầu kỳ | 0,00 | -8.761,55 |
| Ròng sau bù âm | -8.761,55 | 259.730,34 |
| Phải trả | 0,00 | 259.730,34 |
| Âm cuối kỳ | -8.761,55 | 0,00 |
Tháng 01 không trả số âm; giữ −8.761,55 để bù vào tháng 02. Tháng 02: 268.491,89 − 8.761,55 = 259.730,34 đồng.
Khớp dữ liệu: cả 3.180 số dư khớp công thức; hoa hồng trong kỳ của từng số dư khớp tổng sổ tương ứng. Cặp tháng mẫu khớp chuyển âm. Chưa đối chiếu toàn bộ liên kết chuyển âm giữa mọi cặp tháng trong ca này.
6.2. Tính tổng kỳ 09/2026 từ bốn loại phát sinh
| Loại phát sinh | Bán lẻ | Bán sỉ | Tổng hai kênh |
|---|---|---|---|
| Hoa hồng gốc từ đơn | 76.624.075,77 | 60.844.924,65 | 137.469.000,42 |
| Điều chỉnh do KPI | -1.031.798,42 | -804.718,74 | -1.836.517,16 |
| Hoàn trừ | -862.995,57 | -815.530,80 | -1.678.526,37 |
| Điều chỉnh thủ công | -250.000,00 | 25.000,00 | -225.000,00 |
| Tổng trong kỳ | 74.479.281,78 | 59.249.675,11 | 133.728.956,89 |
Vị trí tham chiếu: kỳ 09/2026, tab Tổng quan và Xuất kế toán → Preview. Bộ dữ liệu có 72 người cần chuyển, tổng 133.728.956,89 đồng, âm đầu/cuối kỳ tổng cộng bằng 0. Số này khớp tổng sổ và số dư tháng, cũng khớp dữ liệu mà controller cấp cho giao diện.
| Vị trí | Số tiền | Phạm vi |
|---|---|---|
| Tổng quan — Thực hưởng | 133.728.956,89 | Tổng toàn bộ phát sinh trong sổ đúng kỳ |
| Chốt hoa hồng — Tổng thực hưởng | 134.002.044,22 | Tổng các dòng chốt EARN sau KPI |
| Xuất kế toán — Tổng tiền cần chuyển | 133.728.956,89 | Số dư đã chốt, sau khấu trừ, chỉ tiền phải trả dương |
6.3. Bảng cầu nối để giải thích chênh lệch 273.087,33 đồng
| Bước | Phép tính | Kết quả |
|---|---|---|
| HH gốc của EARN tháng 09 | Cộng hai kênh | 137.469.000,42 |
| Hoàn trừ nguồn cùng tháng | 164 dòng, trừ phần EARN không còn được chốt | −1.630.439,04 |
| HH 100% còn lại để chốt | 137.469.000,42 − 1.630.439,04 | 135.838.561,38 |
| Điều chỉnh KPI của dòng chốt | Trừ theo từng EARN | −1.836.517,16 |
| Thực hưởng trên tab Chốt hoa hồng | 135.838.561,38 − 1.836.517,16 | 134.002.044,22 |
| Hoàn trừ EARN thuộc tháng trước | 8 dòng ghi giảm vào tháng 09 | −48.087,33 |
| Điều chỉnh thủ công hai kênh | −250.000 + 25.000 | −225.000,00 |
| Tổng sổ kỳ / phải trả tháng 09 | 134.002.044,22 − 48.087,33 − 225.000 | 133.728.956,89 |
Khớp: chênh lệch giữa dòng chốt và tổng sổ là 48.087,33 + 225.000 = 273.087,33 đồng, đã giải thích đủ bằng hoàn trừ nguồn kỳ trước và điều chỉnh thủ công. Các khoản hoàn trừ nguồn cùng kỳ đã giảm EARN trước bước chốt, nên không được trừ chúng lần thứ hai khỏi tổng thực hưởng đã chốt. Bằng chứng SQL phân nhóm từng dòng hoàn theo kỳ của EARN nguồn.
7. CEO: tổng quan và so sánh hai kênh — CEO-01, CEO-02, X-02
Vị trí tham chiếu: /system/ceo-dashboard → Ngày dữ liệu / kênh → ngày 22/10/2026. Ba phạm vi đã đối chiếu là Bán lẻ, Bán sỉ, Tổng hai kênh. Phần tổng quan dùng 01–22/10, không đổi theo kỳ 3 tháng của bảng thành viên.
7.1. Doanh thu và đơn thuần
| Phép tính | Bán lẻ | Bán sỉ | Tổng hai kênh |
|---|---|---|---|
| Doanh thu đã duyệt | 612.860.950,00 | 667.443.759,00 | 1.280.304.709,00 |
| Hoàn trừ ghi nhận trong khoảng | -5.591.450,00 | -7.548.458,00 | -13.139.908,00 |
| Doanh thu thuần kỳ vọng | 607.269.500,00 | 659.895.301,00 | 1.267.164.801,00 |
| Đơn duyệt − lần ghi giảm đơn | 739 − 8 | 739 − 8 | 1.478 − 16 |
| Số đơn thuần | 731 | 731 | 1.462 |
Các khoản hoàn trừ tính theo ngày ghi nhận hoàn trừ trong khoảng, có thể thuộc đơn đã duyệt ở tháng trước. Vì vậy 8 lần ghi giảm đơn/kênh không nhất thiết bằng số đơn duyệt trong tháng rồi hủy trong chính tháng đó.
7.2. Người hoạt động và giá trị đơn trung bình
| Chỉ số | Bán lẻ | Bán sỉ | Tổng hai kênh |
|---|---|---|---|
| Thành viên đủ điều kiện | 450 | 450 | 450 |
| Người hoạt động duy nhất | 313 | 313 | 315 |
| Tỷ lệ hoạt động (%) | 69,5555 | 69,5555 | 70,0000 |
| AOV = doanh thu / số đơn | 830.738,03 | 902.729,54 | 866.733,79 |
AOV chung: 1.267.164.801 / 1.462 = 866.733,79 đồng sau cắt 2 số lẻ. Người hoạt động chung là 315, không phải 313 + 313 = 626, vì một người có thể mua ở cả hai kênh. Đếm chung theo người có tổng số đơn ròng dương.
7.3. Tăng/giảm so cùng số ngày tháng trước
So 01–22/10 với 01–22/09, không so toàn bộ tháng 09.
| Bước | Giá trị |
|---|---|
| Doanh thu 01–22/09 | 794.549.296,00 |
| Doanh thu 01–22/10 | 1.267.164.801,00 |
| Chênh lệch | 472.615.505,00 |
| Tăng trưởng = chênh lệch / trị tuyệt đối kỳ trước × 100 | 59,4822% |
Khớp dữ liệu và dịch vụ đọc: doanh thu, đơn, số người hoạt động, AOV và tỷ lệ hoạt động của cả ba phạm vi khớp dữ liệu nguồn; mức tăng doanh thu cùng độ dài kỳ khớp dữ liệu dịch vụ trả về. Chưa kiểm chứng mọi tỷ lệ so sánh khác hoặc đồ thị theo năm.
8. CEO: chất lượng doanh thu và sức khỏe hệ thống — CEO-03, CEO-05
8.1. Tỷ lệ hủy theo nhóm đơn được duyệt trong kỳ
Vị trí tham chiếu: bộ biểu đồ quản trị → Chất lượng doanh thu → Cách tính / Chi tiết. Đây là tỷ lệ theo số đơn, không phải tỷ lệ tiền hoàn.
| Căn cứ | Bán lẻ | Bán sỉ | Tổng |
|---|---|---|---|
| Đơn được duyệt 01–22/10 | 739 | 739 | 1.478 |
| Hủy sau duyệt đã ghi nhận đến 22/10 | 4 | 4 | 8 |
| Hủy sau giao đã ghi nhận đến 22/10 | 3 | 3 | 6 |
| Tỷ lệ hủy sau duyệt | 4 / 739 × 100 | 4 / 739 × 100 | 8 / 1.478 × 100 = 0,5412% |
| Tỷ lệ hủy sau giao | 3 / 739 × 100 | 3 / 739 × 100 | 6 / 1.478 × 100 = 0,4059% |
| Tỷ lệ hủy có trọng số | (4 × 1 + 3 × 3) / 739 × 100 | Cùng cách tính | (8 × 1 + 6 × 3) / 1.478 × 100 = 1,7591% |
Khớp dữ liệu: tỷ lệ có trọng số và hủy sau giao của cả ba phạm vi khớp phép tính từ bảng đơn chuẩn hóa. Chưa tái dựng độc lập lịch sử trạng thái gốc để xác nhận mọi đơn được phân loại vào nhóm hủy nào.
8.2. Điểm sức khỏe hệ thống — Tổng hai kênh
Vị trí tham chiếu: Tổng quan điều hành → Cách tính cạnh điểm sức khỏe. Quy tắc kẹp điểm: dưới 0 lấy 0, trên 100 lấy 100.
| Thành phần | Cách quy đổi | Đầu vào | Điểm | Trọng số | Đóng góp |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ hoạt động | MIN(100; tỷ lệ hoạt động / 70 × 100) | 70,0000 | 100,0000 | 15% | 15,0000 |
| Ổn định hoa hồng | CLAMP(100 − ABS(HH 100% − thực hưởng) / ABS(HH 100%) × 100) | 0,1123 | 99,8877 | 10% | 9,9888 |
| Tập trung doanh thu | CLAMP(100 − MAX(Top 5 − 30; 0) × 2) | 92,5377 | 0,0000 | 10% | 0,0000 |
| Tăng trưởng số đơn | CLAMP(50 + 2 × tăng trưởng đơn %) | -26,5327 | 0,0000 | 10% | 0,0000 |
| Hoàn thành mục tiêu doanh thu | CLAMP(doanh thu / mục tiêu × 100) | 406,1426 | 100,0000 | 25% | 25,0000 |
| Tăng trưởng doanh thu | CLAMP(50 + 2 × tăng trưởng %) | 59,4822 | 100,0000 | 20% | 20,0000 |
| Chất lượng doanh thu | CLAMP(100 − tỷ lệ hủy trọng số / 8 × 100) | 1,7591 | 78,0113 | 10% | 7,8011 |
Tổng trọng số khả dụng 100%. Cộng các đóng góp → 77,7899/100, giao diện làm tròn khoảng 77,8/100. Không lấy trung bình điểm thành viên để thay phép tính này.
Khớp phép tính: điểm hệ thống được tính lại cho cả ba kênh. Thành phần tập trung doanh thu dùng tỷ trọng Top 5 đã lưu trong snapshot làm đầu vào; lượt này chưa dựng lại độc lập phạm vi từng cây để chứng minh tỷ trọng đó từ đầu.
9. CEO: tính điểm sức khỏe và tiềm năng thành viên — CEO-06, CEO-07
Vị trí tham chiếu: Bảng sức khỏe thành viên → tìm mã NTB04F5 → mở thành viên và Cách tính. Ngày dữ liệu 22/10/2026, kênh Tổng hai kênh.
9.1. Bảng tính sức khỏe NTB04F5
| Thành phần | Giá trị đầu vào | Điểm quy đổi | Trọng số | Đóng góp |
|---|---|---|---|---|
| Hoạt động | 100,0000 | 100,0000 | 15% | 15,0000 |
| Hoàn trừ/điều chỉnh âm | 0,0000 | 100,0000 | 5% | 5,0000 |
| Tăng trưởng AOV | 0,0000 | 50,0000 | 5% | 2,5000 |
| Hủy có trọng số | 0,0000 | 100,0000 | 10% | 10,0000 |
| Tập trung doanh thu | 100,0000 | 0,0000 | 10% | 0,0000 |
| KPI | 34,7727 | 34,7727 | 25% | 8,6932 |
| Tuyển mới so với nhóm cùng cấp | 0,0000 | 0,0000 | 10% | 0,0000 |
| Tăng trưởng doanh thu 30 ngày | 8,3333 | 66,6666 | 20% | 13,3333 |
Cách đổi điểm: KPI kẹp vào 0–100; doanh thu dùng CLAMP(50 + 2 × tăng trưởng); hoạt động so với chuẩn 70%; tuyển mới dùng bách phân vị trong nhóm cùng cấp/cùng kênh; hủy dùng CLAMP(100 − tỷ lệ / 8 × 100); tập trung dùng CLAMP(100 − MAX(Top 5 − 30; 0) × 2); AOV dùng CLAMP(50 + 2 × tăng trưởng AOV); điều chỉnh dùng CLAMP(100 − tỷ lệ tác động âm / 20 × 100).
Tỷ lệ tác động âm = (ABS(hoa hồng hoàn trừ) + MAX(−điều chỉnh thủ công; 0)) / MAX(ABS(HH 100%); 1) × 100.
Tổng chưa làm tròn 54,526495 → 54,5265 điểm → Rủi ro cao, vì dưới 55. Các ngưỡng của phiên bản công thức này: Khỏe ≥85; Cần theo dõi ≥65; Có rủi ro ≥55; còn lại Rủi ro cao.
Thành phần thiếu dữ liệu không được thay bằng điểm 0. Hệ thống chuẩn hóa lại trọng số của thành phần khả dụng; nếu độ đầy đủ dưới 70% thì để Chưa đủ dữ liệu. Các ví dụ ở bảng này đủ 100% trọng số.
9.2. Tự tính bách phân vị và điểm tiềm năng
Trong mỗi chỉ số, sắp giá trị tăng dần của những người có dữ liệu ở cùng cấp và cùng kênh. Bách phân vị = số người có giá trị thấp hơn / (số người có dữ liệu − 1) × 100; bằng điểm dùng cùng hạng thấp nhất, nhóm chỉ có một người dùng 50. Nhóm quá ít người theo ngưỡng công thức thì chưa đủ dữ liệu để chấm tiềm năng.
| Chỉ số | Giá trị | N có dữ liệu | Số thấp hơn | Bách phân vị | Trọng số | Đóng góp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đà doanh thu | 8,3333 | 18 | 7 | 41,1765 | 30% | 12,3530 |
| Tăng trưởng đơn | 12,5000 | 18 | 16 | 94,1176 | 15% | 14,1176 |
| Cải thiện hoạt động | 0,0000 | 18 | 2 | 11,7647 | 15% | 1,7647 |
| Tăng trưởng tuyển mới | 0,0000 | 18 | 0 | 0,0000 | 15% | 0,0000 |
| Tiến độ KPI | 34,7727 | 18 | 2 | 11,7647 | 10% | 1,1765 |
| Cải thiện AOV | 0,0000 | 16 | 2 | 13,3333 | 5% | 0,6667 |
| Tăng trưởng mạng lưới | 0,0000 | 12 | 0 | 0,0000 | 10% | 0,0000 |
Tổng điểm trước phạt 30,07843. Phạt tập trung doanh thu 10 điểm; các khoản phạt hủy và hoàn trừ ở ví dụ này bằng 0. Điểm sau phạt: 30,07843 − 10 = 20,07843 → 20,0784, nhãn Tiềm năng thông thường.
Điểm phạt tập trung = MIN(10; MAX(Top 5 − 60; 0) × 0,5). Phạt hủy = MIN(10; MAX(tỷ lệ hủy trọng số − 3; 0) × 2); phạt hoàn trừ = MIN(10; MAX(tỷ lệ hoàn trừ − 5; 0) × 1); tổng phạt tối đa 30 điểm.
9.3. Các người mẫu để đối chiếu nhãn
| Mã thành viên | Điểm sức khỏe | Nhãn sức khỏe | Điểm tiềm năng | Nhãn tiềm năng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|
| NTB04F5 | 54,5265 | Rủi ro cao | 20,0784 | Tiềm năng thông thường | Khớp |
| NTB09F5 | 100,0000 | Khỏe | 100,0000 | Tiềm năng cao | Khớp |
| NTB11F5 | 65,2375 | Cần theo dõi | 7,2157 | Tiềm năng thông thường | Khớp |
| NTB01F5 | 61,0537 | Có rủi ro | 15,5882 | Tiềm năng thông thường | Khớp |
| NTB02F5 | 28,0460 | Rủi ro cao | 0,0000 | Tiềm năng thông thường | Khớp |
Khớp phép tính trên 1.350 dòng báo cáo thành viên, tương ứng 450 người × 3 phạm vi kênh: tính lại điểm và nhãn sức khỏe/tiềm năng từ các chỉ số đầu vào, bách phân vị và bộ công thức. Chỉ số đầu vào của từng thành viên được lấy từ snapshot, chưa tái tính toàn bộ từ từng đơn và cây. Điều kiện tiềm năng cao dùng danh sách cờ nghiêm trọng đã lưu; phần sinh cờ đó chưa được kiểm chứng độc lập trong lượt này.
10. CEO: bảng 3 tháng và hoa hồng liên thông — CEO-08, X-03
10.1. Bảng 3 tháng hoàn chỉnh
Vị trí tham chiếu: ngày dữ liệu 22/10/2026, Tổng hai kênh → Kỳ bảng thành viên: 3 tháng. Phạm vi kết quả là 01/07–30/09/2026; điểm sức khỏe/tiềm năng vẫn tại 22/10/2026.
| Thành viên | Doanh thu cá nhân 3 tháng | Đơn cá nhân | Doanh số KPI | Tổng mục tiêu | KPI quản trị | Hoa hồng 3 tháng | Điểm sức khỏe hiện trạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NTB04F5 | 3.477.276,00 | 18 | 14.295.468,00 | 30.000.000,00 | 47,6516% | 347.920,52 | 54,5265 |
| NTB09F5 | 15.975.631,00 | 22 | 314.677.209,00 | 30.000.000,00 | 1.048,9240% | 15.958.491,69 | 100,0000 |
| NTB11F5 | 17.426.675,00 | 18 | 81.060.424,00 | 30.000.000,00 | 270,2014% | 3.934.684,59 | 65,2375 |
Ví dụ NTB04F5: 14.295.468 / 30.000.000 × 100 = 47,65156%. Đây là KPI quản trị nhiều tháng, khác tỷ lệ chốt riêng tháng 09 là 46,3637%. NTB09F5 có KPI quản trị vượt 100% là hợp lệ; tỷ lệ dùng chốt hoa hồng vẫn bị giới hạn tối đa 100%.
10.2. Tách từng tháng để cộng lại — NTB04F5
| Ngày báo cáo | Doanh thu cá nhân | Đơn | Doanh số KPI | Target | Hoa hồng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026-07-31 | 1.159.092,00 | 6 | 5.022.732,00 | 10.000.000,00 | 128.662,04 |
| 2026-08-31 | 1.159.092,00 | 6 | 4.636.368,00 | 10.000.000,00 | 109.629,24 |
| 2026-09-30 | 1.159.092,00 | 6 | 4.636.368,00 | 10.000.000,00 | 109.629,24 |
Khớp dữ liệu: ba người mẫu khớp tổng ba báo cáo cuối tháng, doanh thu cá nhân khớp nhật ký doanh thu trực tiếp 01/07–30/09, hoa hồng khớp sổ Affiliate cùng khoảng. Điểm sức khỏe giữ nguyên theo ngày dữ liệu, không bị cộng hoặc lấy trung bình ba tháng. Chưa kiểm thử trên giao diện việc sắp xếp, phân trang và file xuất sau lọc.
10.3. Hoa hồng 01–22/10 từ Affiliate lên CEO
| Chỉ số | Bán lẻ | Bán sỉ | Tổng hai kênh |
|---|---|---|---|
| Hoa hồng 100% ròng | 114.982.189,00 | 85.333.641,21 | 200.315.830,21 |
| Hoa hồng thực hưởng đang ghi nhận | 114.732.189,00 | 85.358.641,21 | 200.090.830,21 |
Khớp: số trên báo cáo CEO khớp tổng sổ Affiliate từ 01–22/10, có giới hạn mã sổ tối đa theo mốc nguồn của bản công bố. Chênh lệch thực hưởng so HH 100% trong kỳ này là −225.000 đồng, đúng tổng điều chỉnh thủ công hai kênh.
CEO-04: kỳ 10/2026 đang mở; dịch vụ đọc trả chưa xác định cho tiền phải trả chính thức ở cả ba phạm vi. Snapshot lưu tổng phải trả 0 cho kênh ALL không có nghĩa người dùng đã được xác nhận phải trả 0: lớp đọc đã đổi thành chưa xác định vì kỳ chưa chốt. Kết quả đối chiếu trạng thái này đã được đánh dấu Khớp trong mục 12.1.
11. CEO: bảng tính kế hoạch tăng trưởng — CEO-09
Vị trí tham chiếu: Lập kế hoạch tăng trưởng → lần lượt chọn các cặp mục tiêu/thời gian trong bảng → Tính kế hoạch. Cơ sở là doanh thu tháng đến ngày dữ liệu, không phải tổng doanh thu 12 tháng.
Doanh thu mục tiêu = Doanh thu cơ sở × (1 + Mức tăng / 100)
Khoảng tiền cần tăng = Doanh thu mục tiêu − Doanh thu cơ sở
Tăng trưởng kép mỗi tháng = ((1 + Mức tăng / 100)^(1 / Số tháng) − 1) × 100
| Mục tiêu | Thời gian | Cơ sở | Doanh thu cần đạt | Tiền cần tăng | Mức tăng kép/tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| 10% | 6 tháng | 1.267.164.801,00 | 1.393.881.281,10 | 126.716.480,10 | 1,6012% |
| 20% | 12 tháng | 1.267.164.801,00 | 1.520.597.761,20 | 253.432.960,20 | 1,5309% |
| 30% | 12 tháng | 1.267.164.801,00 | 1.647.314.241,30 | 380.149.440,30 | 2,2104% |
11.1. Tính bốn đòn bẩy cho +20% / 12 tháng
Với kịch bản Cân bằng, mỗi đòn bẩy nhận 1/4 mức tăng theo hệ số: 1,2^(1/4) = 1,046635139…. Bốn hệ số nhân lại bằng 1,2, nên không yêu cầu mỗi đòn bẩy đều tăng 20%.
| Đòn bẩy | Hiện tại | Mục tiêu trình bày | Hệ số tăng | Mức tăng tổng (%) |
|---|---|---|---|---|
| Thành viên đủ điều kiện | 450,00 | 471,00 | 1,04663514 | 4,6635 |
| Tỷ lệ hoạt động (%) | 70,00 | 73,26 | 1,04663514 | 4,6635 |
| Đơn/người hoạt động | 4,6412 | 4,8576 | 1,04663514 | 4,6635 |
| Giá trị đơn trung bình | 866.733,79 | 907.154,04 | 1,04663514 | 4,6635 |
Số thành viên mục tiêu được làm tròn lên để lập kế hoạch; các số trình bày khác cũng được làm tròn. Phép kiểm tra hệ số dùng giá trị tính trước làm tròn, không nhân các ô đã làm tròn trên màn hình rồi đòi khớp tuyệt đối.
11.2. Dự báo cơ sở và mốc kế hoạch
Dự báo cơ sở dùng trung vị tăng trưởng của các cặp tháng đầy đủ, liên tiếp trong 25 mốc lịch sử gần nhất trước tháng 10. Bộ dữ liệu có 24 mẫu tăng trưởng hợp lệ.
| Nội dung | Giá trị |
|---|---|
| Dự báo tăng trưởng cơ sở 12 tháng | 59,7738% |
| Doanh thu dự báo cơ sở | 2.024.596.805,54 |
| Khoảng tăng trưởng cần hành động = mục tiêu − dự báo | -39,7738 điểm phần trăm |
Giá trị khoảng cách âm cho biết dự báo cơ sở đang cao hơn mục tiêu trong mô hình, không phải khoản tiền lỗ. Dự báo và các mốc tháng là mô phỏng, không phải doanh thu đã đạt.
| Mốc tháng | Tăng trưởng cần đạt | Doanh thu theo quỹ đạo |
|---|---|---|
| 3 | 4,6635% | 1.326.259.208,13 |
| 6 | 9,5445% | 1.388.109.491,17 |
| 9 | 14,6531% | 1.452.844.170,78 |
| 12 | 20,0000% | 1.520.597.761,20 |
Khớp phép tính đã kiểm tra: doanh thu mục tiêu, khoảng tiền, tăng kép/tháng, dự báo trung vị ở ba lựa chọn; hệ số tổng của cả ba kịch bản Cân bằng/Ưu tiên kích hoạt/Ưu tiên tuyển mới bằng mức tăng được chọn. Các mốc ở bảng là số đã trích từ dịch vụ đọc để giải thích kế hoạch; chúng chưa được chấm thành phép kiểm tra tự động riêng. Điểm khả thi/bách phân vị lịch sử và hiệu quả tăng trưởng thực tế chưa được nghiệm thu trong ca này.
12. Kết quả đối chiếu đã hoàn tất và phạm vi báo cáo
12.1. Bảng kết quả đã điền sẵn
Các số thực tế dưới đây đã được lấy từ bằng chứng của lượt kiểm chứng; người đọc không cần nhập lại. Mỗi dòng dẫn về nhóm ca và bảng tính giải thích ở các mục trước.
| Ca | Chỉ số đã đối chiếu | Kỳ vọng | Thực tế hệ thống | Chênh lệch | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|
| X-01 | NTB04F5 · 09/2026 · thực hưởng | 109.629,24 | 109.629,24 | 0,00 | Khớp |
| X-01 | NTB04F5 · 09/2026 · phải trả | 109.629,24 | 109.629,24 | 0,00 | Khớp |
| AF-05 | NTB02F5 · âm cuối 01/2023 → đầu 02/2023 | -8.761,55 | -8.761,55 | 0,00 | Khớp |
| X-01 | NTB02F5 · 02/2023 · phải trả | 259.730,34 | 259.730,34 | 0,00 | Khớp |
| AF-08 | 09/2026 · tổng sổ → tổng số dư | 133.728.956,89 | 133.728.956,89 | 0,00 | Khớp |
| AF-08 | 09/2026 · HH 100% còn lại để chốt | 135.838.561,38 | 135.838.561,38 | 0,00 | Khớp |
| AF-08 | 09/2026 · cầu nối dòng chốt → tổng sổ | 133.728.956,89 | 133.728.956,89 | 0,00 | Khớp |
| X-01 | 09/2026 · tiền cần chuyển kế toán | 133.728.956,89 | 133.728.956,89 | 0,00 | Khớp |
| CEO-01 | CEO · Tổng hai kênh · doanh thu | 1.267.164.801,00 | 1.267.164.801,00 | 0,00 | Khớp |
| CEO-01 | CEO · Tổng hai kênh · số đơn thuần | 1.462 | 1.462 | 0 | Khớp |
| CEO-01 | CEO · Tổng hai kênh · người hoạt động | 315 | 315 | 0 | Khớp |
| CEO-01 | CEO · Tổng hai kênh · AOV | 866.733,79 | 866.733,79 | 0,00 | Khớp |
| CEO-02 | CEO · Tổng hai kênh · tăng trưởng doanh thu (%) | 59,4822 | 59,4822 | -0,0000130457 (trong ngưỡng 0,000200) | Khớp |
| CEO-03 | CEO · Tổng hai kênh · hủy có trọng số (%) | 1,7591 | 1,7591 | 0,0000 | Khớp |
| CEO-04 | CEO · kỳ mở · phải trả chưa xác định | Chưa xác định | Chưa xác định | Cùng trạng thái | Khớp |
| CEO-05 | CEO · Tổng hai kênh · điểm sức khỏe hệ thống | 77,7899 | 77,7899 | 0,0000 | Khớp |
| CEO-06 | NTB04F5 · điểm sức khỏe | 54,5265 | 54,5265 | 0,0000 | Khớp |
| CEO-07 | NTB04F5 · điểm tiềm năng | 20,0784 | 20,0784 | 0,0000 | Khớp |
| CEO-08 | NTB04F5 · 3 tháng · doanh thu cá nhân | 3.477.276,00 | 3.477.276,00 | 0,00 | Khớp |
| CEO-08 | NTB04F5 · 3 tháng · KPI (%) | 47,65156 | 47,65156 | 0,00000 | Khớp |
| CEO-09 | Kế hoạch +20% / 12 tháng · doanh thu mục tiêu | 1.520.597.761,20 | 1.520.597.761,20 | 0,00 | Khớp |
| CEO-09 | Kế hoạch +20% / 12 tháng · tăng kép/tháng (%) | 1,5309 | 1,5309 | 0,0000 | Khớp |
Các sai khác rất nhỏ của tỷ lệ được giữ trong cột chênh lệch và so với ngưỡng công bố; “Khớp” không che giấu bước cắt/làm tròn. Số tiền và điểm của các dòng tiêu biểu còn lại khớp theo độ chính xác đã nêu.
12.2. Kết luận nghiệm thu số liệu
| Nội dung | Kết quả đã ghi nhận |
|---|---|
| Nhóm ca đã đối chiếu | 20 nhóm |
| Phép đối chiếu đã thực hiện | 5.634 |
| Sai lệch vượt ngưỡng | 0 |
| Bộ dữ liệu | DB test dev_2026_app_retail_ws; báo cáo CEO ngày 22/10/2026, bản công bố #2193 |
| Kết luận số liệu | Khớp |
| Việc người đọc cần thực hiện | Không có; số thực tế và kết quả đối chiếu đã được điền sẵn |